Thứ Sáu, Tháng Mười 30, 2020
Home Tin tức Điều chỉnh mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa...

Điều chỉnh mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan

Quyết định 5051/QĐ-BCT năm 2016 điều chỉnh mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương chính thức có hiệu lực vào ngày 26 tháng 12 năm 2016

 

Theo đó quyết định 5051/QĐ-BCT này sẽ

  • Điều chỉnh một số mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương đã được công bố tại Quyết định số 3648/QĐ-BCT ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Phụ lục đính kèm.
  • Là một phần không thể tách rời Quyết định số 3648/QĐ-BCT ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cụ thể sẽ điều chỉnh các mã HS như sau:

DANH MỤC SẢN PHẨM CÓ MÃ SỐ HS CHI TIẾT ĐẾN 8 SỐ

1. THỰC PHẨM

1.1. Sữa

TT

Mã số HS tại Quyết định số 3648/QĐ-BCT

Mô tả hàng hóa

Mã số HS Điều chỉnh

1

04.01

 

 

“Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác”

04.01

 

 

1.1

0401

40

 

– Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng

0401

40

 

 

0401

40

20

– – Loại khác

0401

40

90

2

04.02

 

 

“Sữa và kem, đã cô đặc và đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác”

04.02

 

 

2.1

0402

10

 

– Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng

0402

10

 

 

 

 

 

– – Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

 

 

 

 

0402

10

41

– – – Loại khác

0402

10

49

 

 

 

 

– – Loại khác

 

 

 

 

0402

10

91

– – – Loại khác

0402

10

99

 

 

 

 

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng

 

 

 

2.2

0402

29

 

– – Loại khác

0402

29

 

 

0402

29

30

– – – Loại khác

0402

29

90

 

 

 

 

– Loại khác

 

 

 

2.3

0402

91

00

– – Loại khác

0402

99

00

1.2. Dầu thực vật

TT

Mã số HS tại Quyết định số 3648/QĐ-BCT

Mô tả hàng hóa

Mã số HS Điều chỉnh

1

15.11

 

 

“Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học”

15.11

 

 

1.1

1511

90

 

– Loại khác

1511

90

 

 

 

 

 

– – Loại khác

 

 

 

 

1511

90

90

– – – Loại khác

1511

90

99

2. TIỀN CHẤT THUỐC N

TT

Mã số HS tại Quyết định số 3648/QĐ-BCT

Mô tả hàng hóa

Mã số HS Điều chỉnh

1

31.02

30

22

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

31.02

30

00