Ngày 29/10/2019, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Quyết định 2736/QĐ-BTNMT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

thu-tuc-hanh-chinh-cong-bo-thuoc-la

Cụ thể, 06 thủ tục hành chính mới ban hành cấp Trung ương, gồm: Thủ tục chấp thuận vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải nguy hại; Thủ tục chấp thuận miễn kiểm tra chất lượng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; Thủ tục tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường.

Bên cạnh đó, Quyết định này cũng công bố danh mục 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, trong đó có 14 thủ tục hành chính cấp Trung ương, 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp huyện, 01 thủ tục hành chính cấp xã.

Ngoài ra, có 24 thủ tục hành chính bị bãi bỏ gồm 10 thủ tục hành chính cấp trung ương, 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp huyện, 03 thủ tục hành chính cấp xã, 01 thủ tục hành chính thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Cụ thể, nội dung quyết định 2736/QĐ-BTNMT như sau

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG—————-Số: 2736/QĐ-BTNMTCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc—————–Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường

—————–

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 cua Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính. Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghi định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 cảa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường và Chánh Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:

1. Danh mục 06 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành gồm: 03 TTHC cấp Trung ương, 02 TTHC cấp tỉnh, 01 cấp huyện.

2. Danh mục 22 TTHC được sửa đổi, bổ sung gồm: 14 TTHC cấp Trung ương, 06 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp huyện, 01 TTHC cấp xã.

3. Danh mục 02 TTHC được thay thế cấp Trung ương.

4. Danh mục 24 TTHC bị bãi bỏ gồm: 10 TTHC cấp Trung ương, 09 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp huyện; 03 TTHC cấp xã, 01 TTHC thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

             Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:– Như Điều 3;- Các Thứ trưởng;- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;- UBND các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương;- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;- Lưu: VT, VPB, TCMT (25)BỘ TRƯỞNG       Trần Hồng Hà

Phụ lục 1:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số………../QĐ-BTNMTngày … tháng… năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường

STTTên thủ tục hành chínhLĩnh vựcCơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1Chấp thuận vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải nguy hạiMôi trườngBộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)
2Chấp thuận miễn kiểm tra chất lượng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuấtMôi trườngBộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)
3Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trườngMôi trườngCác Bộ, cơ quan ngang Bộ
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự ánMôi trườngCơ quan chuyên môn về BVMT cấp tỉnh
2Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trườngMôi trườngUBND cấp tỉnh
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
1Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trườngMôi trườngUBND cấp huyện

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường

STTSố hồ sơ TTHTên thủ tục hành chínhTên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thếLĩnhvựcCơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1B-BTM-264742-TTThẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lượcNghị định số 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường (Nghị định số 0/2019/NĐ- CP)Môitrường– Bộ Tài nguyên và Môi trường
2B-BTM-265035-TTThẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/ Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trườngNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrường– Bộ Tài nguyên và Môi trường- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
3B-BTM-264820-TTChấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệtNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrường– Bộ Tài nguyên và Môi trường- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
4B-BTM-264813-TTKiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự ánNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrường– Bộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (hoặc cơ quan được ủy quyền)
5B-BTM-264848-TTThẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sảnNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
6B-BTM-264847-TTXác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sảnNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
7B-BTM-264988-TTCấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hạiNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)
8B-BTM-264829-TTCho phép nhập khẩu phế liệu không thuộc Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu để thử nghiệm làm nguyên liệu sản xuấtNghị định số40/2019/NĐ-CP      MôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)
9B-BTM-264830-TTChứng nhận, thừa nhận tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuấtNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)
10B-BTM-264730-TTCấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
11B-BTM-265032-TTGia hạn Giấy chưng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
12B-BTM-265033-TTĐiều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
13 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
14B-BTM-264843-TTThông báo về việc thay đổi điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngNghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1B-BTM-265040-TTThẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/ Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trườngNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôi trườngUBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp(nếu đượcủy quyền)
2B-BTM-264779-TTChấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệtNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp(nếu được ủy quyền)
3B-BTM-264774-TTKiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án      Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh (hoặc cơ quan được ủy quyền)
4B-BTM-265041-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sảnNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh
5B-BTM-264797-TTXác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sảnNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh
6B-BTM-264778-TTĐăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trườngNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngSở Tài nguyên và Môi trường
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
1B-BTM-264790-TTĐăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trườngNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngỦy ban nhân dân cấp huyện
D. Thủ tục hành chính cấp xã
1B-BTM-264792-TTTham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trườngNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp xã

3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường

STTSố hồ sơTTHTên thủ tục hành chính được thay thếTên thủ tục hành chính thay thếTên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thếLĩnhvựcquanthựchiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1B-BTM-264823-TTCấp Giấy xác nhận đủđiều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (cấp Trung ương)Cấp/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất– Nghị định số38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015- Nghị định số40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường (hoặc cơ quan được ủy quyền)
2B-BTM-264824-TTCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (Trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)

4. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường

STTSố hồ sơ TTHTên thủ tục hành chínhTên VBQPPL quy định việcbãi bỏ thủ tục hành chínhLĩnhvựcCơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1B-BTM-264846-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
2B-BTM-264848-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
3B-BTM-264849-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
4B-BTM-265034-TTXin ý kiến việc điều chỉnh chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (đối với trường hợp điều chỉnh chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và điều chỉnh theo hướng không gia tăng hoặc gia tăng không đáng kể tác động xấu đến môi trường)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
5B-BTM-264828-TTChấp thuận nhập khẩu mẫu phế liệu không thuộc Danh mục phế liệu phế liệu được phép nhập khẩu để phân tíchNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
6B-BTM-264825-TTCấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân nhận ủy thác nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
7B-BTM-264826-TTCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân nhận ủy thác nhập khẩu cho tổ chức, cá nhân sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
8B-BTM-264827-TTCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Trong trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
9B-BTM-265031-TTThẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiếtNghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015MôitrườngBộ Tài nguyên và Môi trường
10B-BTM-264822-TTChấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệpNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrường– Bộ Tài nguyên và Môi trường- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1.B-BTM-264796-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh
2.B-BTM-265041-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh
3.B-BTM-265042-TTThẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh
4.B-BTM-264788-TTCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sảnxuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (Trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngSở Tài nguyên và Môi trường
5.B-BTM-264789-TTCấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Trong trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngSở Tài nguyên và Môi trường
6.B-BTM-264900-TTThẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiếtNghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015MôitrườngUBND cấp tỉnh
7.B-BTM-264901-TTXác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giảnNghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015MôitrườngSở Tài nguyên và Môi trường
8.B-BTM-264781-TTChấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệpNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngUBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp(nếu đượcủy quyền)
9.B-BTM-264782-TTCấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (TTHC cấp tỉnh)Nghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngSở Tài nguyên và Môi trường
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
1BTM-265165Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giảnNghị định số 18/2015/NĐ- CP ngày 14/2/2015MôitrườngUBND cấp huyện
D. Thủ tục hành chính cấp xã
1B-BTM-264791-TTXác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trườngNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngỦy ban nhân dân cấp xã
2B-BTM-264928-TTXác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giảnNghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015MôitrườngUBND cấp xã
3B-BTM-264929-TTTham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiếtNghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015MôitrườngUBND cấp xã
E. Thủ tục hành chính thuộc Ban quản lý các khu ng nghiệp
1BTM-265170Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệpNghị định số 40/2019/NĐ-CPMôitrườngBan quản lý Khu côngnghiệp (nếu được ủy quyền)

(Thủ tục đính kèm trong file tải về)

Bạn có thể tải về Quyết định 2736/QĐ-BTNM tại đây:

       

Tin tức khác

      Dịch vụ trọn gói 0905495246