Thứ Ba, Tháng Chín 29, 2020
Home Tin tức Thông tư 29/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 41/2015/TT-BCT

Thông tư 29/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 41/2015/TT-BCT

Thông tư 29/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 41/2015/TT-BCT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương được ban hành vào  13/12/2016 và chính thức có hiệu lực vào 01/02/2017

Theo đó Thông tư 29/2016/TT-BCT sẽ Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư 41/2015/TTBCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cụ thể, VIETPAT xin mời các bạn cùng tham khảo bản đầy đủ của Thông tư 29/2016/TT-BCT này như sau:

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 29/2016/TT-BCT

Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2016

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 41/2015/TT-BCT NGÀY 24 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Cnh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tchức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phvề việc quy định chi tiết một số điu của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bsung một số điều của Thông tư số 41/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư 41/2015/TTBCT ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chtịch nước;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tnh, TP trực thuộc TW;
– S Công Thương các tnh, TP trực thuộc TW;
– Cục Kim tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
– Website: Chính ph, BCT;
– Công báo;
– Lưu: VT, PC, KHCN.

BỘ TRƯỞNG

Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016)

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn/ Tiêu chun

Mã số HS

Văn bản điều chỉnh

1

2

3

4

5

I

Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp  

 

 

1

Tiền chất thuốc nổ

(Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45%)

 

 

Nghị định số 39/2009/NĐ-CP(1)

1.1

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương QCVN 05:2015/BCT

3102.30.00

Thông tư số 17/2015/TT-BCT(2)

1.2

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO QCVN 03:2012/BCT Thông tư số 12/2012/TT-BCT(3)

2

Vật liệu n công nghiệp(bao gồm: thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ, kíp nổ, dây nổ, hạt nổ, dây LIL các loại)  

 

Nghị định số 39/2009/NĐ-CP

2.1

Các loại kíp nổ điện dùng trong công nghiệp QCVN 02:2015/BCT

3603.00.10

Thông tư số 15/2015/TT-BCT(4)

2.2

Kíp nổ đốt số 8 dùng trong công nghiệp QCVN 03:2015/BCT

3603.00.10

2.3

Dây nổ chịu nước dùng trong công nghiệp QCVN 04: 2015/BCT

3603.00.90

Thông tư số 16/2015/TT-BCT(5)

2.4

Dây cháy chậm công nghiệp QCVN 06: 2015/BCT

3603.00.20

Thông tư số 18/2015/TT-BCT(6)

2.5

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp QCVN 08:2015/BCT

3603.00.90

Thông tư số 20/2015/TT-BCT(7)

2.6

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ QCVN 05:2012/BCT

3602.00.00

Thông tư s14/2012/TT-BCT(8)

2.7

Thuốc nổ amonit AD1 QCVN 07:2015/BCT Thông tư số 19/2015/TT-BCT(9)

2.8

Thuốc nổ loại khác (Theo danh mục tại Mục I – Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT) Các chtiêu kỹ thuật nêu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BCT Thông tư số 45/2013/TT-BCT(10)

II

Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp  

 

 

1

Nồi hơi nhà máy điện TCVN 5346:1991

8402.20.10

Thông tư số 48/2011/TT-BCT(11)

8402.20.20

2

Nồi hơi có kết cu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar dùng trong công nghiệp TCVN 7704:2007;
TCVN 6413:1998;
TCVN 6008:2010;
TCVN 5346:1991;

8402.11.10

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8402.11.20

8402.12.11

8402.12.19

8402.12.21

8402.12.29

8402.19.11

8402.19.19

8402.19.21

8402.19.29

3

nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C dùng trong công nghiệp TCVN 7704:2007;
TCVN 6008:2010;
TCVN 5346:1991;

8403.10.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

4

Các bình chịu áp lực có kết cu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp sut thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp TCVN 8366:2010;
TCVN 6155:1996;
TCVN 6156:1996;
TCVN 6008:2010;

7309.00.11

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

7309.00.19

7309.00.91

7309.00.99

5

Bồn chứ LPG có kết cu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải TCVN 8366:2010;
TCVN 6155:1996;
TCVN 6156:1996;
TCVN 7441:2004;
TCVN 8615-1:2010;
TCVN 8615-2:2010;

7311.00.99

Thông tư số 41/2011/TT-BCT(12)

6

Trạm nạp LPG cho chai, xe bồn, xe ô tô TCVN 6484:1999;
TCVN 6485:1999;
TCVN 7762:2007;
TCVN 7763:2007;
TCVN 7832:2007;

8479.89.30

Thông tư số 41/2011/TT-BCT

7

Chai cha LPG QCVN 04:2013/BCT

7311.00.93

Thông tư số 18/2013/TT-BCT(13)

7311.00.94

8

Trạm cp LPG QCVN 10:2012/BCT

8479.89.30

Thông tư số 49/2012/TT-BCT(14)

9

đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cp I, II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp TCVN 6158:1996;
TCVN 6159:1996;
QCVN 04:2014/BCT;

7304.39.20

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

10

Cột chng thủy lực đơn, Giá khung di động và dàn chống tự hành cu tạo từ các cột chng thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò QCVN 01:2011/BCT

7308.40.10

Thông tư số 03/2011/TT-BCT(15)

7308.40.90

11

Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trlên và góc nâng từ 25° đến 90° dùng trong công nghiệp TCVN 4244:2005;
TCVN 5206:1990;
TCVN 5207:1990;
TCVN 5208:1990;
TCVN 5209:1990;

8425.31.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

12

Máy biến áp phòng n TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

9817.30.10

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

9817.30.90

13

Động cơ điện phòng n TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

8501.10.29

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8501.10.49

8501.10.59

8501.10.99

8501.20.19

8501.20.29

8501.31.40

8501.32.12

8501.32.92

8501.33.00

8501.34.00

8501.40.19

8501.40.29

8501.51.19

8501.52.19

8501.52.29

8501.52.39

8501.53.00

14

Thiết bị phân phi, đóng cắt phòng n(Khởi động từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Biến tần, Rơ le dòng điện dò) TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

8504.40.90

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

 

8535.21.10

8535.21.90

8535.29.00

8535.30.20

8536.20.11

8536.20.12

8536.20.19

8536.30.90

8536.41.10

8536.41.20

8536.41.30

8536.41.40

8536.41.90

8536.49.10

8536.49.90

15

Thiết bị điều khiển phòng n(Bảng điều khiển, Hộp nút nhấn) TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

8537.10.11

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8537.10.19

8537.10.92

8537.10.99

8537.20.21

8537.10.29

8536.50.99

16

Máy phát điện phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

8502.11.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8502.12.10

8502.12.20

8502.13.10

8502.13.90

8502.20.10

8502.20.20

8502.20.30

8502.20.41

8502.20.49

8502.39.10

8502.39.20

8502.39.31

8502.39.39

17

Thiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm thoại, Còi điện, chuông điện) TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

8517.11.00

Thông tư số 48/2011/TT-BCT 

8517.12.00

8517.18.00

8517.61.00

8517.62.51

8531.10.20

8531.10.30

8531.10.90

8531.80.11

8531.80.19

18

Cáp điện phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

8544.20.11

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

8544.20.19

8544.20.21

8544.20.29

8544.20.31

8544.20.39

8544.42.91

8544.42.92

8544.42.99

8544.49.22

8544.49.23

8544.49.29

8544.49.41

8544.49.49

8544.60.11

8544.60.19

8544.60.21

8544.60.29

19

Đèn chiếu sáng phòng nổ TCVN 7079-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

9405.10.30

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

9405.10.40

9405.10.90

9405.40.20

9405.40.40

9405.40.60

9405.40.99

9405.60.90

20

Máy nổ mìn điện QCVN 01:2015/BCT

8543.70.90

Thông tư số 14/2015/TT-BCT(16)

21

Hệ thống ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại dùng trong công nghiệp TCVN 7441:2004;
TCVN 6486:2008;
TCVN 6008:2010;
TCVN 4245:1996;
TCVN 9385:2012;
TCVN 9358:2012;

 

Thông tư số 48/2011/TT-BCT

22

Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hóa lỏng, khí hòa tan dùng trong công nghiệp TCVN 7441:2004

 

Thông tư số 48/2011/TT-BCT